- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
đánh nhau; ẩu đả (khẩu ngữ)
Hai người họ đã đánh nhau.
cãi nhau; to cãi lộn
Tại sao họ lại đánh nhau?
đánh nhau; ẩu đả (khẩu ngữ)
Hai người họ đã đánh nhau.
cãi nhau; to cãi lộn
Tại sao họ lại đánh nhau?
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
đánh nhau; ẩu đả (khẩu ngữ)
đánh nhau; ẩu đả (khẩu ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.