- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
gầy khô; gầy còm
Anh ấy trông rất gầy gò.
gầy khô; gầy teo tóp
gầy khô; gầy còm
Anh ấy trông rất gầy gò.
gầy khô; gầy teo tóp
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
gầy khô; gầy còm
gầy khô; gầy còm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.