- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khô héo; teo tóp; (bóng) khô khan, nhạt nhẽo
Những loại trái cây này đều bị khô héo rồi.
gầy khô; gầy còm
Anh ấy trông rất héo hon.
teo tóp; nhăn nheo; héo khô
Quả táo này bị khô héo rồi.
khô héo; teo tóp; (bóng) khô khan, nhạt nhẽo
Những loại trái cây này đều bị khô héo rồi.
gầy khô; gầy còm
Anh ấy trông rất héo hon.
teo tóp; nhăn nheo; héo khô
Quả táo này bị khô héo rồi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khô héo; teo tóp; (bóng) khô khan, nhạt nhẽo
khô héo; teo tóp; (bóng) khô khan, nhạt nhẽo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.