- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
thực phẩm khô (trái cây khô, nấm khô, hải sản khô như tôm, bào ngư...); (bóng) nội dung thiết thực, không rườm rà
Tôi thích ăn đồ khô.
hàng khô; (bóng, khẩu) nội dung súc tích, thực chất (không có phần thừa)
Cuốn sách này có rất nhiều kiến thức hữu ích.
thực phẩm khô (trái cây khô, nấm khô, hải sản khô như tôm, bào ngư...); (bóng) nội dung thiết thực, không rườm rà
Tôi thích ăn đồ khô.
hàng khô; (bóng, khẩu) nội dung súc tích, thực chất (không có phần thừa)
Cuốn sách này có rất nhiều kiến thức hữu ích.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
thực phẩm khô (trái cây khô, nấm khô, hải sản khô như tôm, bào ngư...); (bóng) nội dung thiết thực, không rườm rà
thực phẩm khô (trái cây khô, nấm khô, hải sản khô như tôm, bào ngư...); (bóng) nội dung thiết thực, không rườm rà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.