- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
Chính phủ quyết định giảm phát tiền tệ.
giảm xuống; giảm (giá cả)
Chúng ta nên giảm chi tiêu.
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
Chính phủ quyết định giảm phát tiền tệ.
giảm xuống; giảm (giá cả)
Chúng ta nên giảm chi tiêu.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.