- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
chảo đáy bằng; chảo rán
Tôi đã mua một cái chảo.
chảo đáy bằng; chảo rán
Tôi đã mua một cái chảo.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
chảo đáy bằng; chảo rán
chảo đáy bằng; chảo rán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.