- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
ổn định; an định
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để ổn định giá cả.
bình ổn (giá cả, dịch hại...); kiềm chế; kiểm soát
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để bình ổn giá cả.
ổn định; an định
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để ổn định giá cả.
bình ổn (giá cả, dịch hại...); kiềm chế; kiểm soát
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để bình ổn giá cả.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
ổn định; an định
ổn định; an định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.