- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
tấm phẳng; bản phẳng; (kỹ thuật) bàn máp
Tấm ván phẳng này rất nặng.
tấm phẳng; mặt phẳng; máy tính bảng
Mặt bàn này rất phẳng.
phẳng lặng; tẻ nhạt; đơn điệu (bóng)
Cuộc sống của anh ấy rất tẻ nhạt.
tấm phẳng; bản phẳng; (kỹ thuật) bàn máp
Tấm ván phẳng này rất nặng.
tấm phẳng; mặt phẳng; máy tính bảng
Mặt bàn này rất phẳng.
phẳng lặng; tẻ nhạt; đơn điệu (bóng)
Cuộc sống của anh ấy rất tẻ nhạt.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm phẳng; bản phẳng; (kỹ thuật) bàn máp
tấm phẳng; bản phẳng; (kỹ thuật) bàn máp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
máy tính bảng; bảng phẳng
Tôi có một cái máy tính bảng mới.
máy tính bảng; bảng phẳng
Tôi thích dùng máy tính bảng để xem phim.
máy tính bảng; bảng phẳng
Tôi có một cái máy tính bảng mới.
máy tính bảng; bảng phẳng
Tôi thích dùng máy tính bảng để xem phim.