- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thường xuyên; thông thường
Anh ấy thường rất bận.
thường ngày; bình thường; vốn dĩ
bình thường; thường ngày; thông thường
Anh ấy bình thường rất bận.
thường xuyên; thông thường
Anh ấy thường rất bận.
thường ngày; bình thường; vốn dĩ
bình thường; thường ngày; thông thường
Anh ấy bình thường rất bận.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
thường xuyên; thông thường
thường xuyên; thông thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thường ngày; bình thường
thường ngày; bình thường