- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
vải dệt trơn; kiểu dệt vân điểm
Loại vải này là dệt trơn.
vải dệt trơn; kiểu dệt vân điểm
Loại vải này là dệt trơn.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
vải dệt trơn; kiểu dệt vân điểm
vải dệt trơn; kiểu dệt vân điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.