- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
đứng dậy (sau khi quỳ lạy) (cũ)
đứng dậy đi (lời vua cho phép quỳ xong đứng lên)
đứng dậy (sau khi quỳ lạy) (cũ)
đứng dậy đi (lời vua cho phép quỳ xong đứng lên)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
đứng dậy (sau khi quỳ lạy) (cũ)
đứng dậy (sau khi quỳ lạy) (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.