- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
khoảng thời gian ... năm
Chúng tôi đã quen biết nhau nhiều năm.
khoảng thời gian ... năm
Chúng tôi đã quen biết nhau nhiều năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
khoảng thời gian ... năm
khoảng thời gian ... năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.