- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi trẻ thiếu hiểu biết; còn trẻ còn ngây thơ [thành ngữ]
Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc nhiều lỗi lầm.
tuổi trẻ thiếu hiểu biết; còn trẻ còn ngây thơ [thành ngữ]
Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc nhiều lỗi lầm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
tuổi trẻ thiếu hiểu biết; còn trẻ còn ngây thơ [thành ngữ]
tuổi trẻ thiếu hiểu biết; còn trẻ còn ngây thơ [thành ngữ]