- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
báo cáo thường niên; báo cáo năm
Chúng tôi đang chuẩn bị báo cáo thường niên.
báo cáo thường niên; báo cáo năm
Chúng tôi đang chuẩn bị báo cáo thường niên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
báo cáo thường niên; báo cáo năm
báo cáo thường niên; báo cáo năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.