- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
ngân sách hàng năm; dự toán ngân sách năm
Chúng tôi đang chuẩn bị ngân sách hàng năm.
ngân sách hàng năm; dự toán ngân sách năm
Chúng tôi đang chuẩn bị ngân sách hàng năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
ngân sách hàng năm; dự toán ngân sách năm
ngân sách hàng năm; dự toán ngân sách năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.