- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
sông Niên Sở, chi lưu của sông Yarlung Tsangpo ở Tây Tạng
sông Niên Sở, chi lưu của sông Yarlung Tsangpo ở Tây Tạng
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Niên Sở, chi lưu của sông Yarlung Tsangpo ở Tây Tạng
sông Niên Sở, chi lưu của sông Yarlung Tsangpo ở Tây Tạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.