- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
đủ tuổi; tròn tuổi
đủ tuổi; tròn tuổi
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đủ tuổi; tròn tuổi
đủ tuổi; tròn tuổi