- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi già sức yếu [thành ngữ]
tuổi già sức yếu [thành ngữ]
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tuổi già sức yếu [thành ngữ]
tuổi già sức yếu [thành ngữ]