- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
bánh baumkuchen; bánh vân gỗ
bánh baumkuchen; bánh vân gỗ
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
bánh baumkuchen; bánh vân gỗ
bánh baumkuchen; bánh vân gỗ