- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trẻ người non dạ; hăng hái bồng bột (tuổi trẻ khí thịnh) [thành ngữ]
trẻ tuổi hăng hái; tuổi trẻ khí thịnh [thành ngữ]
trẻ người non dạ; hăng hái bồng bột (tuổi trẻ khí thịnh) [thành ngữ]
trẻ tuổi hăng hái; tuổi trẻ khí thịnh [thành ngữ]
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
trẻ người non dạ; hăng hái bồng bột (tuổi trẻ khí thịnh) [thành ngữ]
trẻ người non dạ; hăng hái bồng bột (tuổi trẻ khí thịnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.