- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thời hạn; hạn năm; số năm quy định
Niên hạn của sản phẩm này là mười năm.
thời hạn (tính theo năm); số năm quy định
Niên hạn của dự án này là năm năm.
thời hạn; hạn năm; số năm quy định
Niên hạn của sản phẩm này là mười năm.
thời hạn (tính theo năm); số năm quy định
Niên hạn của dự án này là năm năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
thời hạn; hạn năm; số năm quy định
thời hạn; hạn năm; số năm quy định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.