- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
cùng thực hiện đồng thời; tiến hành song song
Hai dự án này có thể phát triển song song.
thực hiện đồng thời; tiến hành song song
Hai phương án này có thể thực hiện đồng thời.
cùng thực hiện đồng thời; tiến hành song song
Hai dự án này có thể phát triển song song.
thực hiện đồng thời; tiến hành song song
Hai phương án này có thể thực hiện đồng thời.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
cùng thực hiện đồng thời; tiến hành song song
cùng thực hiện đồng thời; tiến hành song song