- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
ngồi cùng nhau; ngồi bên nhau
Họ ngồi cùng nhau.
ngồi cùng nhau; ngồi bên nhau
Họ ngồi cùng nhau.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
ngồi cùng nhau; ngồi bên nhau
ngồi cùng nhau; ngồi bên nhau