- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
nhóm cận ngành; nhóm cận phát sinh (paraphyletic group)
Nhóm cận ngành là một khái niệm sinh học.
nhóm cận ngành; nhóm cận phát sinh (paraphyletic group)
Nhóm cận ngành là một khái niệm sinh học.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
nhóm cận ngành; nhóm cận phát sinh (paraphyletic group)
nhóm cận ngành; nhóm cận phát sinh (paraphyletic group)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.