- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trang nghiêm; trang trọng
Anh ấy nói chuyện rất trang trọng.
nghiêm trang; trang nghiêm; túc kính
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất trang trọng.
trang nghiêm; trang trọng; đứng đắn
trang nghiêm; trang trọng
Anh ấy nói chuyện rất trang trọng.
nghiêm trang; trang nghiêm; túc kính
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất trang trọng.
trang nghiêm; trang trọng; đứng đắn
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trang nghiêm; trang trọng
trang nghiêm; trang trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.