- 礻thị(thần linh, bàn thờ)
- 兄chúc(anh trai, người nói trước)
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
Chúng tôi có một buổi lễ kỷ niệm.
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
Chúng tôi có một buổi lễ kỷ niệm.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.