- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 木mộc(gỗ, cây)
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
chuyện chăn gối; chuyện phòng the
Họ nói về chuyện phòng the.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
Họ nói về chuyện chăn gối.
chuyện chăn gối; chuyện phòng the
Họ nói về chuyện phòng the.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
Họ nói về chuyện chăn gối.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện chăn gối; chuyện phòng the
chuyện chăn gối; chuyện phòng the
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.