- 广nghiễm(mái nhà rộng)
- 𤇾—(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
đáp lời; hưởng ứng
Anh ấy nghe thấy tiếng trả lời của tôi.
đáp lời; lên tiếng đáp
Anh ấy đáp lời.
trả lời; làm bài (thi)
đáp lời; hưởng ứng
Anh ấy nghe thấy tiếng trả lời của tôi.
đáp lời; lên tiếng đáp
Anh ấy đáp lời.
trả lời; làm bài (thi)
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
đáp lời; hưởng ứng
đáp lời; hưởng ứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đáp lời; hưởng ứng; theo tiếng (mà hành động)
Anh ấy bắt chước tiếng chim hót.
nhại lại; phụ họa theo
Anh ấy đáp lại ngay lập tức.
đáp lời; hưởng ứng; theo tiếng (mà hành động)
Anh ấy bắt chước tiếng chim hót.
nhại lại; phụ họa theo
Anh ấy đáp lại ngay lập tức.