- 广nghiễm(mái nhà rộng)
- 𤇾—(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
ứng dụng; chương trình (máy tính)
Ứng dụng này rất hữu ích.
ứng dụng; phần mềm ứng dụng
ứng dụng; chương trình (máy tính)
Ứng dụng này rất hữu ích.
ứng dụng; phần mềm ứng dụng
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
ứng dụng; chương trình (máy tính)
ứng dụng; chương trình (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.