- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
tấm phim âm bản (trong nhiếp ảnh)
Tấm phim âm bản này đã cũ rồi.
phim ảnh; tấm kính chụp ảnh
Tấm bản này đã rất cũ rồi.
bản in; bản gốc (trong in ấn)
Tấm bản in này đã cũ rồi.
tấm phim âm bản (trong nhiếp ảnh)
Tấm phim âm bản này đã cũ rồi.
phim ảnh; tấm kính chụp ảnh
Tấm bản này đã rất cũ rồi.
bản in; bản gốc (trong in ấn)
Tấm bản in này đã cũ rồi.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
tấm phim âm bản (trong nhiếp ảnh)
tấm phim âm bản (trong nhiếp ảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khối; đôn; bệ; tảng
Đây là bản gốc.
khối; đôn; bệ; tảng
Đây là bản gốc.