- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
kỳ thi phủ (kỳ thi cấp phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của chế độ khoa cử thời Minh–Thanh)
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi phủ.
kỳ thi phủ (kỳ thi cấp phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của chế độ khoa cử thời Minh–Thanh)
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi phủ.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
kỳ thi phủ (kỳ thi cấp phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của chế độ khoa cử thời Minh–Thanh)
kỳ thi phủ (kỳ thi cấp phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của chế độ khoa cử thời Minh–Thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.