- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Henri Poincaré (1854–1912), nhà toán học, vật lý và triết học người Pháp
Poincaré là nhà toán học người Pháp.
Henri Poincaré (1854–1912), nhà toán học, vật lý và triết học người Pháp
Poincaré là nhà toán học người Pháp.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Henri Poincaré (1854–1912), nhà toán học, vật lý và triết học người Pháp
Henri Poincaré (1854–1912), nhà toán học, vật lý và triết học người Pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.