- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
(khẩu) bực bội; cáu kỉnh; tệ mood vì (ai/điều gì đó)(kế thừa)
(khẩu) bực bội; cáu kỉnh; tệ mood vì (ai/điều gì đó)(kế thừa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
(khẩu) bực bội; cáu kỉnh; tệ mood vì (ai/điều gì đó)
(khẩu) bực bội; cáu kỉnh; tệ mood vì (ai/điều gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.