- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 坐tọa(ngồi)
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
tọa lạc; nằm ở
Ngôi nhà này tọa lạc trong một thung lũng xinh đẹp.
tọa lạc; nằm ở (vị trí của công trình)
Ngôi nhà này tọa lạc trên đỉnh núi.
tọa lạc; nằm ở
Ngôi nhà này tọa lạc trong một thung lũng xinh đẹp.
tọa lạc; nằm ở (vị trí của công trình)
Ngôi nhà này tọa lạc trên đỉnh núi.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tọa lạc; nằm ở
tọa lạc; nằm ở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.