- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kẻ tầm thường tự chuốc phiền não [thành ngữ]
Người ngu tự làm phiền mình, hà tất phải thế?
kẻ tầm thường tự chuốc phiền não; lo bò trắng răng [thành ngữ]
Đừng tự làm mình lo lắng nữa.
tự chuốc lấy phiền não; người tầm thường tự làm khó mình [thành ngữ]
kẻ tầm thường tự chuốc phiền não [thành ngữ]
Người ngu tự làm phiền mình, hà tất phải thế?
kẻ tầm thường tự chuốc phiền não; lo bò trắng răng [thành ngữ]
Đừng tự làm mình lo lắng nữa.
tự chuốc lấy phiền não; người tầm thường tự làm khó mình [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
kẻ tầm thường tự chuốc phiền não [thành ngữ]
kẻ tầm thường tự chuốc phiền não [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng tự gây rắc rối cho mình nữa.
Đừng tự gây rắc rối cho mình nữa.