- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Phi-tơ (tên người); Bỉ Đắc
中一个常见的男性人名,来自西方yī ge chángjiàn de nánxìng rénmíng, láizì xīfāng
Peter là bạn của tôi.
Peter đang không có ở đây.
Phi-tơ (tên người); Bỉ Đắc
中一个常见的男性人名,来自西方yī ge chángjiàn de nánxìng rénmíng, láizì xīfāng
Peter là bạn của tôi.
Peter đang không có ở đây.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Phi-tơ (tên người); Bỉ Đắc
Phi-tơ (tên người); Bỉ Đắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.