Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau; phía sau; (tiền tố) hậu-
中在…的后面;后面的zài...de hòumiàn;hòumiàn de
Xin hãy đợi tôi ở phía sau.
sau này; sau đó; về sau
中时间或次序上的后来;在某事之后的时间shíjiān huò cìxù shàng de hòulái; zài mǒushì zhīhòu de shíjiān
Tôi ở phía sau bạn.
sau; phía sau; đời sau; con cháu; hoàng hậu
中时间上比现在晚;以前之后shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn; yǐqián zhī hòu
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
hoàng hậu; hậu
中皇帝的妻子;国家最高统治者的女性配偶huángdì de qīzi; guójiā zuìgāo tǒngzhìzhě de nǚxìng pèiyǒu
Cô ấy là hoàng hậu.
Vị hoàng hậu mới được phong hiệu rất được lòng dân chúng.
hoàng hậu; hậu
中皇帝的妻子;国家最高统治者的妻子huángdì de qīzi;guójiā zuìgāo tǒngzhìzhě de qīzi
Cô ấy là hoàng hậu của đất nước này.
Trong lịch sử có một số hoàng hậu nổi tiếng đã ảnh hưởng đến vận mệnh đất nước.
kẻ thống trị; chủ tể
中统治国家的人;国家的最高掌权者tǒngzhì guójiā de rén;guójiā de zuìgāo zhǎngquán zhě
Anh ấy là người cai trị của đất nước này.
Người thống trị trong thời cổ đại nắm giữ quyền lực tối cao.
(cổ) quân vương; vua
中古代的国家统治者;帝王gǔdài de guójiā tǒngzhìzhě;dìwàng
Vị quân chủ này là một vị vua tốt.
Vị hoàng hậu thời cổ đại nắm giữ vận mệnh của cả thiên hạ.
họ Hầu
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
Thầy Hầu là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.
sau; phía sau; (tiền tố) hậu-
中在…的后面;后面的zài...de hòumiàn;hòumiàn de
Xin hãy đợi tôi ở phía sau.
sau này; sau đó; về sau
中时间或次序上的后来;在某事之后的时间shíjiān huò cìxù shàng de hòulái; zài mǒushì zhīhòu de shíjiān
Tôi ở phía sau bạn.
sau; phía sau; đời sau; con cháu; hoàng hậu
中时间上比现在晚;以前之后shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn; yǐqián zhī hòu
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
hoàng hậu; hậu
中皇帝的妻子;国家最高统治者的女性配偶huángdì de qīzi; guójiā zuìgāo tǒngzhìzhě de nǚxìng pèiyǒu
Cô ấy là hoàng hậu.
Vị hoàng hậu mới được phong hiệu rất được lòng dân chúng.
hoàng hậu; hậu
中皇帝的妻子;国家最高统治者的妻子huángdì de qīzi;guójiā zuìgāo tǒngzhìzhě de qīzi
Cô ấy là hoàng hậu của đất nước này.
Trong lịch sử có một số hoàng hậu nổi tiếng đã ảnh hưởng đến vận mệnh đất nước.
kẻ thống trị; chủ tể
中统治国家的人;国家的最高掌权者tǒngzhì guójiā de rén;guójiā de zuìgāo zhǎngquán zhě
Anh ấy là người cai trị của đất nước này.
Người thống trị trong thời cổ đại nắm giữ quyền lực tối cao.
(cổ) quân vương; vua
中古代的国家统治者;帝王gǔdài de guójiā tǒngzhìzhě;dìwàng
Vị quân chủ này là một vị vua tốt.
Vị hoàng hậu thời cổ đại nắm giữ vận mệnh của cả thiên hạ.
họ Hầu
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
Thầy Hầu là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.