họ Từ
中一个姓氏,中国常见的家族名字yī gè xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiātǐ míngzi
từ từ; chậm rãi
中动作或速度不快;缓慢dòngzuò huò sùdù búkuài; huǎnman
từ tốn; nhẹ nhàng; chậm rãi
中动作或说话缓慢、温和dòngzuò huò shuōhuà huǎnman、wēnhé
họ Từ
中一个姓氏,中国常见的家族名字yī gè xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiātǐ míngzi
từ từ; chậm rãi
中动作或速度不快;缓慢dòngzuò huò sùdù búkuài; huǎnman
từ tốn; nhẹ nhàng; chậm rãi
中动作或说话缓慢、温和dòngzuò huò shuōhuà huǎnman、wēnhé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.