- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
chờ đợi; hầu hạ
中等候;停留děnghòu;tíngliú
cần; chờ đợi
中需要;必须有xūyào;bìxū yǒu
Lát nữa tôi sẽ đến.
sắp (làm gì); chuẩn bị (làm gì)
即将;就要
ở lại; lưu lại
中停留在某个地方不离开tíngliú zài mǒuɡe dìfang bù líkāi
Bạn ở lại đây.
chờ đợi; hầu hạ
中等候;停留děnghòu;tíngliú
cần; chờ đợi
中需要;必须有xūyào;bìxū yǒu
Lát nữa tôi sẽ đến.
sắp (làm gì); chuẩn bị (làm gì)
即将;就要
ở lại; lưu lại
中停留在某个地方不离开tíngliú zài mǒuɡe dìfang bù líkāi
Bạn ở lại đây.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
chờ đợi; hầu hạ
ở lại; lưu lại
Lát nữa tôi sẽ đi ngay.
sắp; chuẩn bị
中即将;马上要发生或进行jíjiāng;mashàng yào fāshēng huò jìnxíng
Lát nữa anh ấy sẽ đến ngay.
có ý định; định (làm gì)
中打算;有意思要做某事dǎsuàn;yǒu yìsi yào zuò mǒushì
đứng ra đãi tiệc; làm chủ nhà (mời khách)
中招待客人;给客人吃饭或喝茶zhāodài kèrén; gěi kèrén chīfàn huò hēchá
Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中处理或应对某件事chǔlǐ huò yìngduì mǒu jiàn shì
Chúng ta nên đối xử tốt với anh ấy.
Lát nữa tôi sẽ đi ngay.
sắp; chuẩn bị
中即将;马上要发生或进行jíjiāng;mashàng yào fāshēng huò jìnxíng
Lát nữa anh ấy sẽ đến ngay.
có ý định; định (làm gì)
中打算;有意思要做某事dǎsuàn;yǒu yìsi yào zuò mǒushì
đứng ra đãi tiệc; làm chủ nhà (mời khách)
中招待客人;给客人吃饭或喝茶zhāodài kèrén; gěi kèrén chīfàn huò hēchá
Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
xoay xở; đối phó; giao thiệp
中处理或应对某件事chǔlǐ huò yìngduì mǒu jiàn shì
Chúng ta nên đối xử tốt với anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.