- 彳xích(bước đi, đường)
- 正chính(thẳng, đúng đắn)
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đi xa; người lính viễn chinh (văn)
Chúc người lữ hành thượng lộ bình an.
người đi chinh chiến; chinh nhân (người xa nhà vì chiến tranh)
Anh ấy là một người tham gia cuộc viễn chinh.
lính đồn trú; lính canh gác
Người lính đồn trú canh giữ biên cương.
người lính chinh chiến; lính tòng quân
Anh ấy là một tân binh.
người đi xa; người lính viễn chinh (văn)
Chúc người lữ hành thượng lộ bình an.
người đi chinh chiến; chinh nhân (người xa nhà vì chiến tranh)
Anh ấy là một người tham gia cuộc viễn chinh.
lính đồn trú; lính canh gác
Người lính đồn trú canh giữ biên cương.
người lính chinh chiến; lính tòng quân
Anh ấy là một tân binh.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.