- 彳xích(bước đi, đường)
- 正chính(thẳng, đúng đắn)
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
kiểm tra độ tín nhiệm; thẩm định tín dụng
Xin hãy kiểm tra độ tin cậy của lý lịch anh ấy.
đáng tin; tín dụng (cá nhân)
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
báo cáo tín dụng; thẩm định tín nhiệm
kiểm tra độ tín nhiệm; thẩm định tín dụng
Xin hãy kiểm tra độ tin cậy của lý lịch anh ấy.
đáng tin; tín dụng (cá nhân)
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
báo cáo tín dụng; thẩm định tín nhiệm
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
kiểm tra độ tín nhiệm; thẩm định tín dụng
kiểm tra độ tín nhiệm; thẩm định tín dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Báo cáo tín dụng rất quan trọng.
Báo cáo tín dụng rất quan trọng.