- 彳xích(bước đi, đường)
- 正chính(thẳng, đúng đắn)
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
chinh phục; khuất phục
中用武力打败敌人,使其投降或屈服yòng wǔ lì dǎbài díren,shǐ qī tóuxiáng huò qūfú
Anh ấy muốn chinh phục thế giới.
Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.
chinh phục; khuất phục; chế ngự
中用力量或方法使敌人或对手失败、顺从
chinh phục; khuất phục
中用武力打败敌人,使其投降或屈服yòng wǔ lì dǎbài díren,shǐ qī tóuxiáng huò qūfú
Anh ấy muốn chinh phục thế giới.
Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.
chinh phục; khuất phục; chế ngự
中用力量或方法使敌人或对手失败、顺从
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
chinh phục; khuất phục
chinh phục; khuất phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã chinh phục ngọn núi này.
chinh phục; khuất phục
中用力量打败对方,使其失去抵抗力yòng lìliàng dǎbài duìfāng, shǐ qī shīqù dǐkàng lì
Anh ấy đã chinh phục ngọn núi này.
chinh phục; khuất phục
中用力量打败对方,使其失去抵抗力yòng lìliàng dǎbài duìfāng, shǐ qī shīqù dǐkàng lì