- 彳xích(bước đi, đường)
- 正chính(thẳng, đúng đắn)
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
ngựa chinh chiến; ngựa dùng cho viễn chinh
Con ngựa chinh chiến này rất khỏe.
ngựa chinh chiến; ngựa quân đội
Anh ấy cưỡi ngựa chiến ra trận.
ngựa chinh chiến; ngựa dùng cho viễn chinh
Con ngựa chinh chiến này rất khỏe.
ngựa chinh chiến; ngựa quân đội
Anh ấy cưỡi ngựa chiến ra trận.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa chinh chiến; ngựa dùng cho viễn chinh
ngựa chinh chiến; ngựa dùng cho viễn chinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.