- 足túc(bàn chân)
- 巨cự(lớn, to lớn)
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
macro (chụp cận cảnh); tiêu cự macro
Tôi thích chụp ảnh bằng ống kính macro.
macro (chụp cận cảnh); tiêu cự macro
Tôi thích chụp ảnh bằng ống kính macro.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
macro (chụp cận cảnh); tiêu cự macro
macro (chụp cận cảnh); tiêu cự macro
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.