- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
nghệ thuật điêu khắc thu nhỏ; vi điêu
Tác phẩm vi điêu này rất tinh xảo.
nghệ thuật điêu khắc thu nhỏ; vi điêu
Tác phẩm vi điêu này rất tinh xảo.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
nghệ thuật điêu khắc thu nhỏ; vi điêu
nghệ thuật điêu khắc thu nhỏ; vi điêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.