- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
danh hiệu tôn vinh; tôn hiệu
Anh ấy được ban tặng danh hiệu.
danh hiệu tôn kính; tôn hiệu
Đây là huy hiệu của hoàng đế.
danh hiệu tôn vinh; tôn hiệu
Anh ấy được ban tặng danh hiệu.
danh hiệu tôn kính; tôn hiệu
Đây là huy hiệu của hoàng đế.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
danh hiệu tôn vinh; tôn hiệu
danh hiệu tôn vinh; tôn hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.