- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
chẳng còn lại bao nhiêu; còn lại rất ít [thành ngữ]
Thời gian không còn nhiều nữa.
chẳng còn lại bao nhiêu; còn lại rất ít [thành ngữ]
Thời gian không còn nhiều nữa.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
chẳng còn lại bao nhiêu; còn lại rất ít [thành ngữ]
chẳng còn lại bao nhiêu; còn lại rất ít [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.