- 己kỷ(bản thân, chính mình)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
thay đổi lời nói; đổi giọng; nuốt lời
Anh ấy đổi giọng nói rằng anh ấy đã sai.
thay đổi lời nói trước đó; rút lại lời đã nói
Anh ấy đổi lời nói rằng mình đã sai.
thay đổi cách xưng hô; đổi miệng (gọi người khác bằng danh xưng mới, ví dụ khi lấy chồng/vợ gọi bố mẹ chồng/vợ là "ba/mẹ")
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
thay đổi lời nói; đổi giọng; nuốt lời
Anh ấy đổi giọng nói rằng anh ấy đã sai.
thay đổi lời nói trước đó; rút lại lời đã nói
Anh ấy đổi lời nói rằng mình đã sai.
thay đổi cách xưng hô; đổi miệng (gọi người khác bằng danh xưng mới, ví dụ khi lấy chồng/vợ gọi bố mẹ chồng/vợ là "ba/mẹ")
Sau khi kết hôn, cô ấy đổi cách gọi anh ấy là bố.
thay đổi lời nói; đổi giọng; nuốt lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sau khi kết hôn, cô ấy đổi cách gọi anh ấy là bố.