Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
dạy; truyền dạy; trao cho
dạy; dạy học; hướng dẫn
dạy; truyền dạy; trao cho
dạy; dạy học; hướng dẫn
dạy; truyền dạy; trao cho
Anh ấy dạy tôi tiếng Trung.
Mẹ dạy tôi cách nấu ăn.
khiến; bảo (ai làm gì)
中让某人做某事;命令某人做某事ràng mǒurén zuò mǒushì;mìnglìng mǒurén zuò mǒushì
Anh ấy dạy tôi học tiếng Trung.
Mẹ bảo tôi dọn dẹp phòng mỗi ngày.
tôn giáo; đạo
中人们信仰的宗教信念和实践rénmen xìnyǎng de zōngjiào xìnniàn hé shíjiàn
Anh ấy theo tôn giáo gì?
Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo khác nhau.
họ Giao
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
Thầy Giao là giáo viên chủ nhiệm lớp chúng tôi.
dạy; dạy học; hướng dẫn
Anh ấy dạy tôi tiếng Trung.
Mẹ dạy tôi cách nấu ăn.
dạy; truyền dạy; trao cho
Anh ấy dạy tôi tiếng Trung.
Mẹ dạy tôi cách nấu ăn.
khiến; bảo (ai làm gì)
中让某人做某事;命令某人做某事ràng mǒurén zuò mǒushì;mìnglìng mǒurén zuò mǒushì
Anh ấy dạy tôi học tiếng Trung.
Mẹ bảo tôi dọn dẹp phòng mỗi ngày.
tôn giáo; đạo
中人们信仰的宗教信念和实践rénmen xìnyǎng de zōngjiào xìnniàn hé shíjiàn
Anh ấy theo tôn giáo gì?
Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo khác nhau.
họ Giao
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
Thầy Giao là giáo viên chủ nhiệm lớp chúng tôi.
dạy; dạy học; hướng dẫn
Anh ấy dạy tôi tiếng Trung.
Mẹ dạy tôi cách nấu ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.