- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính trọng; tôn kính
中表示尊重和敬畏的态度biǎoshì zūnzhòng hé jìngwèi de tàidù
Anh ấy rất tôn trọng giáo viên.
kính dâng; kính mời; tôn kính
中用恭敬的态度向人表示尊重或献上yòng gōngjìng de tàidù xiàng rén biǎoshì zūnzhòng huò xiànshang
Tôi mời bạn một ly rượu.
kính trọng; tôn kính
中表示尊重和敬畏的态度biǎoshì zūnzhòng hé jìngwèi de tàidù
Anh ấy rất tôn trọng giáo viên.
kính dâng; kính mời; tôn kính
中用恭敬的态度向人表示尊重或献上yòng gōngjìng de tàidù xiàng rén biǎoshì zūnzhòng huò xiànshang
Tôi mời bạn một ly rượu.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính trọng; tôn kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.